Cảm biến quang KEYENCE FS-V31

Mã sản phẩm: FS-V31
Xuất xứ: JAPAN 
Thương hiệu: KEYENCE 
Đánh giá:
0/10
Lượt xem: 1 962
Trạng thái: Còn hàng

1.300.000 ₫ 1.170.000 ₫
Liên hệ

AEE chuyên phân phối hàng chính hãng Cảm biến Keyence tại Vietnam (FS-N11N, FS-V31, FU-35FA, cảm biến màu CZ-V21A, CZ-H32…)

Chúng tôi đảm bảo cung cấp với giá cả cạnh tranh nhất trong nước, hàng nhập gốc tại Nhật, giao hàng nhanh nhất (ngoại thành không quá 02 ngày), tư vấn kỹ thuật lắp đặt và sử dụng các loại sản phẩm.

 

FS-V31_2

FS-V31_1

FS-V31_3

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chọn ngôn ngữ
Tiếng Việt
Mẫu FS-V31
Loại 1-ngõ ra có cáp
Thiết bị chính/Khối mở rộng Thiết bị chính
Ngõ ra Analog (1 đến 5 V) Không áp dụng
Ngõ vào phụ
Đầu nối
Đèn LED nguồn sáng Đèn LED màu đỏ 4-thành phần (Chiều dài bước sóng: 640 nm)
Thời gian đáp ứng 33 μs (HIGH SPEED)/250 μs (FINE)/500 μs (TURBO)/1 ms (SUPER TURBO)/4 ms (ULTRA TURBO)/16 ms (MEGA TURBO)
Lựa chọn ngõ ra BẬT-SÁNG/BẬT-TỐI (công tắc có thể lựa chọn)
Đèn báo màn hình hiển thị Đèn báo vận hành Đèn LED màu đỏ/Màn hình kỹ thuật số kép: Màn hình hiển thị 7-đoạn kép, Cùng hiển thị sáng giá trị cài đặt trước đó (đèn LED màu xanh lá cây 4-digit) và giá trị hiệntại (đèn báo LED màu đỏ 4-digit), phạm vi giá trị hiện tại. Phạm vi giá trị hiện tai: 0 đến 64.512, Lượng vượt quá mức: 0P đến 999P,Chức năng giữ: Có thể hiển thị cả giá trị duy trì tại đỉnh và đáy. Có thể chọn từ 5thước đo màn hình LED khác: Màn hình hiển thị lượng vượt quá (85% đến 115% trong 7 bước), Màn hình hiển thị thang đo
Chức năng hẹn giờ TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ/ Định thời gian một xung/BẬT-định thời gian trễ + TẮT-định thời gian trễ/BẬT-định thời gian trễ + định thời gian Một xung, có thể lựa chọnCó thể chọn khoảng định thời gian: 0,1 ms đến 9.999 ms, Lỗi tối đa so với giá trị thiết lập: tối đa ±10%
Chức năng bộ đếm Không áp dụng
Ngõ vào bên ngoài Thời gian ngõ vào: nhỏ nhất 2 ms (BẬT)/20 ms (TẮT)
Khối mở rộng Lên tới 16 khối mở rộng có thể được kết nối (tổng cộng 17 khối). Chú ý rằng loại 2-ngõ ra nên được tính là hai khối.
Kích thước Cao 30,3 mm × Rộng 9,8 mm × Dài 71,8 mm
Định mức Điện áp nguồn 12 đến 24 VDC (±10%,) độ gợn (p-p): Tối đa 10%, Loại 2
Dòng điện tiêu thụ cho Bộ
khuếch đại
Bình thường: Tối đa 710 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 29 mA, sử dụng 12 V, cực đại 40 mA)/Tiết kệm nguồn điện: Tối đa 540 mW (Sử dụng 24 V, cực đại 22 mA, sử dụng 12 V, cực đại 28 mA)*1
Khả năng chống chịu với
môi trường
Độ chói môi trường xung
quanh khi vận hành
Đèn bóng tròn: Tối đa 20.000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30.000 lux
Độ ẩm tương đối 35 đến 85% RH (không ngưng tụ)
Chống chịu va đập 500 m/s2 theo hướng X, Y, và Z, 3 lần tương ứng
Chống chịu rung 10-55 Hz, 1,5 mm biên độ kép theo các hướng X, Y, và Z, 2 giờ tương ứng
Vỏ bọc Polycarbonate
Phụ kiện Không áp dụng
Khối lượng Xấp xỉ 80 g
*1 Khi sử dụng chế độ HIGH SPEED, công suất tiêu thụ tăng lên 160 mW (7 mA).

Bình luận

Không có bình luận

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác

Pre
  • Delta Logo
  • mitsubishi
  • OMRON
  • KEYENCE
  • PANASONIC
  • HIWIN
  • TBI
  • SIEMEN
  • ABB
  • FANUC
  • CNC
Next
Scroll left
Scroll right